Báo giá triển khai LarkBase E-commerce Operations MVPLarkBase 电商运营 MVP 实施报价单
Kính gửi: Công ty Đỉnh Việt 顶越 / Chị Huyền Trang 玄妆致:顶越公司 / 玄妆女士
1. Dữ Liệu Và Nhu Cầu Đã Tham Chiếu已参考的数据与需求
Diginno đã tham chiếu nội dung trao đổi và các file Google Sheets khách hàng cung cấp: báo cáo bán hàng theo shop/sản phẩm, form KOC/KOL, và tồn kho Đỉnh Việt.Diginno 已参考双方沟通内容及客户提供的 Google Sheets 文件:按店铺/产品的销售报表、KOC/KOL 表单以及顶越库存表。
- Báo cáo bán hàng có dữ liệu chi tiêu, số đơn, doanh số, CPA và % ads theo ngày/sản phẩm.销售报表包含按日期/产品的费用、订单数、销售额、CPA 和广告占比。
- Form KOC/KOL có tài khoản TikTok, ID, link video, sản phẩm/SKU, địa chỉ nhận mẫu và ghi chú.KOC/KOL 表单包含 TikTok 账号、ID、视频链接、产品/SKU、收样地址和备注。
- Tồn kho có danh mục sản phẩm, tồn đầu, đơn vị tính và tồn kho theo từng ngày.库存表包含产品目录、期初库存、单位及每日库存。
Nhu cầu ưu tiên优先需求
- Thiết lập mô hình tổ chức Lark trung tâm, tối ưu nhóm tài khoản Pro/Starter/Free theo quyền hạn và chính sách Lark thực tế.建立中心 Lark 组织,并根据权限和 Lark 实际政策优化 Pro/Starter/Free 账号分配。
- Dùng LarkBase Form, trạng thái xử lý và automation thông báo cho các quy trình nội bộ cơ bản.使用 LarkBase 表单、处理状态和自动通知支持基础内部流程。
- Thiết lập khung KPI theo vị trí/chức vụ, cơ chế ghi nhận dữ liệu vận hành theo kỳ, tổng hợp điểm và dashboard quản trị.建立按岗位/职务的 KPI 框架、周期性运营数据记录机制、评分汇总和管理看板。
- Quản lý KOL/KOC cho các team TikTok Shop, Shopee, livestream và video ngắn.管理 TikTok Shop、Shopee、直播和短视频团队的 KOL/KOC。
- Quản lý nhân sự và phân công công việc mức cơ bản; chưa bao gồm chấm công và tính lương.基础人员和任务分配管理;不包含考勤和薪资计算。
2. Phạm Vi Triển Khai实施范围
| STT 序号 | Module / bảng dữ liệu模块 / 数据表 | Mục đích用途 |
|---|---|---|
| 1 | Nhân sự và phòng ban人员与部门 | Quản lý cơ cấu nhân sự, chức vụ, bộ phận, người quản lý trực tiếp.管理人员架构、职位、部门及直属负责人。 |
| 2 | Danh mục vị trí và bộ KPI岗位与 KPI 指标库 | Định nghĩa KPI theo vị trí/chức vụ, tỷ trọng, chu kỳ đánh giá.按岗位/职务定义 KPI、权重及评估周期。 |
| 3 | Module KPI, ghi nhận dữ liệu vận hành và dashboard quản trịKPI、运营数据记录与管理看板 | Thiết lập KPI theo vị trí/chức vụ, tỷ trọng và chu kỳ đánh giá; ghi nhận dữ liệu vận hành và bằng chứng theo quy ước; tự tổng điểm, xếp loại và tổng hợp theo cá nhân/phòng ban.建立岗位 KPI、权重和评估周期;按规则记录运营数据和凭证;自动汇总得分、评级并按个人/部门统计。 |
| 4 | Phân công công việc cơ bản基础任务分配 | Giao việc, deadline, người phụ trách, trạng thái, mức độ ưu tiên.任务、截止时间、负责人、状态和优先级管理。 |
| 5 | Danh sách KOL/KOCKOL/KOC 名单 | Lưu profile, kênh, nền tảng, ID, thông tin liên hệ, chi phí/thỏa thuận.记录达人资料、渠道、平台、ID、联系方式及合作费用/协议。 |
| 6 | Gửi mẫu KOL/KOCKOL/KOC 样品寄送 | Theo dõi sản phẩm/SKU, số lượng, địa chỉ nhận mẫu, trạng thái gửi mẫu.跟踪产品/SKU、数量、收样地址和寄样状态。 |
| 7 | Campaign/KOC booking活动/KOC 合作预约 | Theo dõi chiến dịch, booking, sản phẩm, deal, ngày đăng, trạng thái thanh toán.跟踪活动、合作预约、产品、报价、发布日期和付款状态。 |
| 8 | Hiệu quả KOL/KOCKOL/KOC 效果跟踪 | Ghi nhận link video, lượt xem, đơn, doanh thu/kết quả nếu có dữ liệu đầu vào.记录视频链接、播放量、订单、销售额/结果(如有数据来源)。 |
| 9 | Dữ liệu bán hàng theo shop/sản phẩm按店铺/产品的销售数据 | Chuẩn hóa form nhập hoặc import dữ liệu số đơn, doanh số, chi phí, CPA, % ads.标准化订单数、销售额、费用、CPA、广告占比等数据录入/导入。 |
| 10 | Tồn kho cơ bản基础库存 | Theo dõi danh mục sản phẩm, tồn đầu, tồn hiện tại và cảnh báo theo ngưỡng đã cấu hình.跟踪产品目录、期初库存、当前库存及阈值预警。 |
| 11 | Form đề nghị/duyệt mẫu申请/处理表单模板 | Tạo form mẫu cho đề nghị thanh toán, xin nghỉ hoặc đề xuất nội bộ.建立付款申请、请假或内部申请表单模板。 |
| 12 | Luồng trạng thái xử lý状态处理流程 | Người đề nghị -> trưởng nhóm -> trưởng bộ phận -> kế toán -> giám đốc -> thông báo; thực hiện bằng trạng thái, phân quyền và automation trong LarkBase.申请人 -> 组长 -> 部门负责人 -> 会计 -> 总经理 -> 通知;通过 LarkBase 状态、权限和自动化实现。 |
| 13 | Dashboard quản trị管理看板 | Tổng quan KPI, KOL/KOC, bán hàng, tồn kho cơ bản, phiếu đang chờ xử lý.KPI、KOL/KOC、销售、基础库存及待处理事项总览。 |
| 14 | Hướng dẫn vận hành运营使用说明 | Hướng dẫn sử dụng, quy tắc nhập liệu, bàn giao quyền quản trị.使用说明、数据录入规则及管理权限交接。 |
3. Chi Phí Dịch Vụ服务费用
| STT 序号 | Hạng mục项目 | Chi phí费用 |
|---|---|---|
| 1 | Khảo sát nhanh, thiết kế kiến trúc license/quyền truy cập, roadmap MVP快速调研、license/权限架构设计、MVP 路线图 | 1.500.000 |
| 2 | Thiết kế Base vận hành chung: nhân sự, phòng ban, phân công việc cơ bản, phân quyền通用运营 Base:人员、部门、基础任务分配、权限 | 3.000.000 |
| 3 | Module KPI, ghi nhận dữ liệu vận hành, view và dashboard quản trị liên quanKPI、运营数据记录、相关视图及管理看板 | 4.000.000 |
| 4 | Module KOL/KOC: profile, gửi mẫu, campaign/booking, tracking kết quả, dashboardKOL/KOC 模块:档案、寄样、活动/预约、效果跟踪、看板 | 4.500.000 |
| 5 | Chuẩn hóa dữ liệu bán hàng/tồn kho cơ bản theo file mẫu hiện tại按现有文件标准化基础销售/库存数据 | 2.000.000 |
| 6 | Form và luồng trạng thái xử lý trên LarkBase cho tối đa 03 quy trình nội bộ cơ bản最多 03 个基础内部流程的 LarkBase 表单与状态处理流程 | 3.000.000 |
| 7 | Training, tài liệu bàn giao và hỗ trợ 14 ngày sau go-live培训、交付文档及上线后14天支持 | 2.000.000 |
| Tổng phí dịch vụ trước VATVAT 前服务费合计 | 20.000.000 VND | |
| VAT 8% nếu xuất hóa đơn如开具发票,VAT 8% | 1.600.000 VND | |
| Tổng thanh toán nếu xuất hóa đơn VAT含 VAT 应付合计 | 21.600.000 VND |
4. Timeline Dự Kiến预计实施时间
Tổng thời gian triển khai MVP: 12-15 ngày làm việc tính từ khi nhận được xác nhận triển khai, quyền admin phù hợp và các file/form mẫu cần thiết.MVP 预计实施周期为 12-15 个工作日,从确认实施、获得合适管理员权限及必要文件/表单后开始计算。
| Mốc阶段 | Nội dung内容 |
|---|---|
| D0 | Kickoff, chốt người phụ trách, quyền admin, phạm vi MVP.启动会议,确认负责人、管理员权限和 MVP 范围。 |
| D1-D2 | Khảo sát file/form hiện có, chốt sơ đồ phòng ban, vai trò, luồng trạng thái xử lý.梳理现有文件/表单,确认部门结构、角色和状态处理流程。 |
| D3-D7 | Cấu hình Base, form, field, view, permission, KPI và KOL/KOC.配置 Base、表单、字段、视图、权限、KPI 和 KOL/KOC。 |
| D8-D10 | Cấu hình dữ liệu bán hàng/tồn kho cơ bản, automation, dashboard, kiểm thử dữ liệu mẫu.配置基础销售/库存数据、自动化、看板,并用样例数据测试。 |
| D11-D12 | Training admin/key users, chỉnh sửa theo UAT lần 1.培训管理员/核心用户,并根据第一轮 UAT 调整。 |
| D13-D15 | Go-live MVP, bàn giao tài liệu và hướng dẫn vận hành.MVP 上线,交付文档和运营说明。 |
| D+1 đến D+14 | Hỗ trợ ổn định sau go-live, xử lý lỗi cấu hình trong phạm vi đã chốt.上线后14天支持,处理已确认范围内的配置问题。 |
5. Tiến Độ Thanh Toán付款进度
Khi xác nhận triển khai/ký hợp đồng: 14.000.000 VND chưa VAT + 1.120.000 VND VAT 8% = 15.120.000 VND cần chuyển nếu xuất hóa đơn.确认实施/签约时支付:VAT 前 14,000,000 VND + VAT 1,120,000 VND = 如开票需支付 15,120,000 VND。
Khi bàn giao MVP và training: 6.000.000 VND chưa VAT + 480.000 VND VAT 8% = 6.480.000 VND cần chuyển nếu xuất hóa đơn.MVP 交付和培训时支付:VAT 前 6,000,000 VND + VAT 480,000 VND = 如开票需支付 6,480,000 VND。
Tổng phí trước VAT: 20.000.000 VND. Tổng VAT 8% nếu xuất hóa đơn: 1.600.000 VND. Tổng thanh toán nếu xuất hóa đơn VAT: 21.600.000 VND.VAT 前服务费合计:20,000,000 VND;如开票 VAT 8%:1,600,000 VND;含 VAT 应付合计:21,600,000 VND。
Thông tin thanh toán: CÔNG TY TNHH DIGINNO | MB Bank | STK 816226086 | Nội dung: Thanh toán BG-2026-0715-DV-LARK收款信息:CÔNG TY TNHH DIGINNO | MB Bank | 账号 816226086 | 转账备注:Thanh toán BG-2026-0715-DV-LARK
6. Phát Sinh Và Option Mở Rộng额外需求与扩展选项
| Hạng mục phát sinh / mở rộng额外/扩展项目 | Cách tính dự kiến预估计费方式 |
|---|---|
| Thêm bảng/module mới ngoài MVPMVP 外新增数据表/模块 | 500.000 - 1.500.000 VND/bảng |
| Thêm quy trình/form phức tạp ngoài 03 quy trình đã gồm除已含03个流程外新增复杂流程/表单 | 800.000 - 1.500.000 VND/quy trình |
| Mở rộng dashboard theo phòng ban/ban lãnh đạo按部门/管理层扩展看板 | 1.000.000 - 3.000.000 VND/cụm |
| Đào tạo thêm online额外线上培训 | 1.000.000 - 1.500.000 VND/buổi |
| Đào tạo trực tiếp tại văn phòng khách hàng到客户办公室现场培训 | 2.000.000 VND/buổi |
| Hỗ trợ/nâng cấp ngoài phạm vi sau thời gian hỗ trợ支持期后或范围外支持/升级 | 500.000 VND/giờ |
| Chấm công, tính lương, payroll考勤、薪资计算、Payroll | Báo giá riêng另行报价 |
| Tích hợp API và đồng bộ tự động dữ liệu KPI/vận hành từ TikTok Shop, TikTok Live, Shopee, phần mềm bán hàng, chấm công hoặc kế toán从 TikTok Shop、TikTok Live、Shopee、销售系统、考勤或会计系统自动同步 KPI/运营数据 | Báo giá riêng sau khi khảo sát nguồn dữ liệu, quyền truy cập và API确认数据源、权限和 API 后另行报价 |
7. Giả Định Và Ngoài Phạm Vi假设条件与不包含范围
Giả định假设条件
- Khách hàng cung cấp quyền admin hoặc người phụ trách có đủ quyền cấu hình trên Lark/Base.客户提供管理员权限,或指定具有足够 Lark/Base 配置权限的负责人。
- Khách hàng cung cấp danh sách phòng ban, chức vụ, nhân sự, KPI mẫu và người phụ trách từng team.客户提供部门、职务、人员、KPI 样例及各团队负责人名单。
- Khách hàng cung cấp báo cáo nghiệp vụ, dữ liệu vận hành và bằng chứng theo kỳ đánh giá; Diginno thống nhất quy ước ghi nhận dữ liệu trước khi go-live.客户按评估周期提供业务报表、运营数据和凭证;Diginno 在上线前与客户确认数据记录规则。
- Diginno thiết kế theo MVP đã chốt; các thay đổi lớn về quy trình sau khi duyệt sẽ tính là phát sinh.Diginno 按确认后的 MVP 范围设计;范围确认后的重大流程变更将作为额外需求处理。
- Các automation được thiết kế trong khả năng của LarkBase/Lark theo tài khoản và gói license thực tế.自动化能力以实际账号和 Lark 套餐可支持范围为准。
Ngoài phạm vi不包含范围
- Chấm công, tính lương, BHXH, payroll và quy chế lương thưởng chi tiết.考勤、薪资计算、社保、Payroll 及详细薪酬制度。
- Tích hợp API, đồng bộ tự động dữ liệu KPI, GMV, đơn hàng, giờ livestream, dữ liệu TikTok Shop, TikTok Live, Shopee, chấm công hoặc hệ thống ngoài Lark.API 集成及 KPI、GMV、订单、直播时长、TikTok Shop、TikTok Live、Shopee、考勤或外部系统数据自动同步。
- Nhập liệu toàn bộ dữ liệu lịch sử nếu khách hàng chưa chuẩn hóa file đầu vào.如客户未标准化历史数据文件,则不包含完整历史数据录入。
- Bảo trì hàng tháng sau giai đoạn hỗ trợ 14 ngày.14天支持期后的月度维护。
- Tự động tính lương, hoa hồng, thưởng và payroll; phase MVP chỉ tổng hợp điểm KPI và xếp loại theo quy tắc đã chốt.自动计算薪资、佣金、奖金和 payroll;MVP 阶段仅按已确认规则汇总 KPI 分数和评级。